Mua Lucius Ibrutinib trực tuyến

VND 3,550,000

Da ban 2,600+
Giá ưu đãi

Nhà thuốc Hong Kong có cửa hàng thực tế, đảm bảo hàng chính hãng 100%

Điểm nổi bật

Ibrutinib was initially approved for mantle cell lymphoma after at least one prior therapy. It works by blocking B-cell receptor signaling to inhibit the growth and survival of malignant B cells.

Cam kết dịch vụ

Giao hàng xuyên biên giớiNhà thuốc được cấp phépDược sĩ kiểm duyệtCam kết chính hãng

Thông số

Quy cách
140mg*120 tablets
Nhà sản xuất
Lucius Pharmaceuticals
Vận chuyển
Hong Kong

Còn 10000 trong kho

Danh mục: Thẻ: , , , Thương hiệu:

Thông tin sản phẩm

Tên tiếng Anh
Ibrutinib
Tên hoạt chất
Ibrutinib

Thông số

Quy cách
140mg*120 tablets
Nhà sản xuất
Lucius Pharmaceuticals
Vận chuyển
Hong Kong

Chi tiết đầy đủ

Chỉ định

1 , (CLL)/ (SLL) (1.1) 17p (CLL)/ (SLL) (1.2) (WM) (1.3) 1 (cGVHD) (1.4) 1.1 / (CLL)/ (SLL)

Cơ chế tác dụng

Ibrutinib Cơ chế tác dụng Cơ chế tác dụng ,

Liều dùng và cách dùng

2 / (CLL/SLL) (WM) , 420 mg (2.1) (cGVHD) ◦ 12 , 420 mg (2.1) ◦ 1 12 , 240 mg/m² 420 mg (2.1)

Package Insert

Appearance

3. 70 , “ibr 70 mg” 140 , “ibr 140 mg” 140 , “ibr”, “140” 280 , “ibr”, “280”

Indications

1 , (CLL)/ (SLL) (1.1) 17p (CLL)/ (SLL) (1.2) (WM) (1.3) 1 (cGVHD) (1.4) 1.1 / (CLL)/ (SLL)

Liều dùng và cách dùng

2 / (CLL/SLL) (WM) , 420 mg (2.1) (cGVHD) ◦ 12 , 420 mg (2.1) ◦ 1 12 , 240 mg/m² 420 mg (2.1)

Clinical Pharmacology

12 12.1 Cơ chế tác dụng (BTK) BTK , BTK BTK B (BCR) BTK B , B , B ,

Pharmacology and Toxicology

13 13.1 6 rasH2 , 2000 mg/kg/ , 420 mg 32 52 [ Thận trọng (5.6)] (Ames) , (CHO) , , 2000 mg/kg , 4 , 2 7 GD7 , 7 GD7

Clinical Studies

14 4 HELIOS CLL/SLL Kaplan-Meier ITT

Đánh giá sản phẩm (14)

Filter: All Reviews
4.8★★★★★
+o***e· 3 weeks ago
★★★★
+t***3· 1 months ago
Đã xác minh mua hàng
★★★★★

Mô tả sản phẩm

Chỉ định

1 , (CLL)/ (SLL) (1.1) 17p (CLL)/ (SLL) (1.2) (WM) (1.3) 1 (cGVHD) (1.4) 1.1 / (CLL)/ (SLL)

Cơ chế tác dụng

Ibrutinib Cơ chế tác dụng Cơ chế tác dụng ,

Liều dùng và cách dùng

2 / (CLL/SLL) (WM) , 420 mg (2.1) (cGVHD) ◦ 12 , 420 mg (2.1) ◦ 1 12 , 240 mg/m² 420 mg (2.1)