Mô tả sản phẩm
Chỉ định
• • (MET) CAMPAMDX
Cơ chế tác dụng
12.1 Cơ chế tác dụng MET , 14 MET 14 , , MET , 14 MET , , MET 14 MET MET MET , MET
Dược lý
12 12.1 Cơ chế tác dụng MET , 14 MET 14 , , MET , 14 MET , , MET 14 MET MET MET , MET , MET 12.2
Liều dùng và cách dùng
• CAMPAMDX • 2 CAMPAMDX, • CAMPAMDX CAMPAMDX • CAMPAMDX,
Thận trọng
5 Thận trọng (ILD)/ ILD/ ILD/ , TABRECTA 2.3,5.1 TABRECTA 2.3,5.2 TABRECTA
Tương tác thuốc
7 CYP3A (7.1) 7.1 TABRECTA CYP3A TABRECTA CYP3A , TABRECTA [ (12.3)] TABRECTA CYP3A , CYP3A TABRECTA CYP3A TABRECTA CYP3A
Phản ứng bất lợi
• CAMPAMDX , , , o o o , CAMPAMDX • CAMPAMDX CAMPAMDX , , , o o o “ ” o o o o , CAMPAMDX CAMPAMDX o o o o o o CAMPAMDX ,
Bảo quản
• 68°F 86°F 20°C 30°C CAMPAMDX • CAMPAMDX • 6 CAMPAMDX CAMPAMDX


