Mô tả sản phẩm
Cơ chế tác dụng
BIKTARVY , (BIC) (FTC) (TAF) [ (12.4)]
Dược lý
12.1 Cơ chế tác dụng BIKTARVY , (BIC) (FTC) (TAF) [ (12.4)] 12.2 48 QT/QTc ,BIC 1.5 6 , QT/QTc , PR 48 QT/QTc ,TAF 5 , QT/QTc , PR FTC QT
Liều dùng và cách dùng
2.1 BIKTARVY BIKTARVY , [ Thận trọng (5.1)] BIKTARVY , BIKTARVY , , [ Thận trọng (5.4)] 2.2 25 kg BIKTARVY , (BIC) (FTC) (TAF) BIKTARVY , 50 BIC 200 FTC 25
Thận trọng
5.1 HIV-1 HBV HIV-1 (HBV) [ Liều dùng và cách dùng (2.1)] ,HIV-1 HBV (FTC) / (TDF) , , , BIKTARVY HIV-1 HBV BIKTARVY , , , ,
Chống chỉ định
BIKTARVY , , / [ 7.5 ] , BIC , BIKTARVY [ 7.5 ]
Tương tác thuốc
7.1 BIKTARVY , HIV-1 [ (1)] HIV-1 , 7.2 BIKTARVY BIC 2 (OCT2) 1 (MATE1) BIKTARVY OCT2 MATE1 , 3
Bảo quản
BIKTARVY 50 /200 /25 , 50 BIC 200 FTC 25 TAF , , , “GSI”, “9883” NDC 61958-2501-1 30 /120 /15 , 30 BIC 120 FTC 25 TAF
