شراء لوسيوس سيربركاتينيب عبر الإنترنت

VND 10,176,679

Da ban 1,600+
Giá ưu đãi

Nhà thuốc Hong Kong có cửa hàng thực tế, đảm bảo hàng chính hãng 100%

Điểm nổi bật

Selpercatinib Cơ chế tác dụng Cơ chế tác dụng ,

Cam kết dịch vụ

Giao hàng xuyên biên giớiNhà thuốc được cấp phépDược sĩ kiểm duyệtCam kết chính hãng

Thông số

Quy cách
40mg*120 capsules
Nhà sản xuất
Lucius Pharmaceuticals
Vận chuyển
Hong Kong

Còn 10000 trong kho

Thông tin sản phẩm

Tên tiếng Anh
Selpercatinib
Tên hoạt chất
Selpercatinib

Thông số

Quy cách
40mg*120 capsules
Nhà sản xuất
Lucius Pharmaceuticals
Vận chuyển
Hong Kong

Chi tiết đầy đủ

Cơ chế tác dụng

Selpercatinib Cơ chế tác dụng Cơ chế tác dụng ,

Liều dùng và cách dùng

2 RET RET RETEVMO (2.1, 14) 12 (2.3) 50 kg 120 mg, 50 kg 160 mg, 2 12 (2.3) 0.33 m² 0.65 m² 40 mg, 0.66 m² 1.08 m² 80 mg, 1.09 m² 1.52 m² 120 mg, ≥1.53 m 2 160 , , 40 mg RETEVMO , 2.8 40 mg RETEVMO 2.2 RETEVMO 2.7,8

Thận trọng

5 Thận trọng RETEVMO , ALT AST 3 , 2 , , RETEVMO (2.5, 5.1) (ILD)/ , RETEVMO (2.5, 5.2) , RETEVMO RETEVMO , (BP)

Package Insert

Ingredients

11 RETEVMO selpercatinib selpercatinib C₂₉H₃₁N₇O₃, 525.61 g/mol 6-(2- -2- )-4-(6-(6-((6- -3- ) )-3,6- [3.1.1] -3- ) -3- ) [1,5-a] -3- Selpercatinib Selpercatinib , Selpercatinib pH , pH , pH

Appearance

3. 40 , “Lilly” “3977” “40 mg” 80 , “Lilly” “2980” “80 mg” 40 , “Ret 40”, “5340” 80 , “Ret 80”, “6082”

Liều dùng và cách dùng

2 RET RET RETEVMO (2.1, 14) 12 (2.3) 50 kg 120 mg, 50 kg 160 mg, 2 12 (2.3) 0.33 m² 0.65 m² 40 mg, 0.66 m² 1.08 m² 80 mg, 1.09 m² 1.52 m² 120 mg, ≥1.53 m 2 160 , , 40 mg RETEVMO , 2.8 40 mg RETEVMO 2.2 RETEVMO 2.7,8

Precautions

5 Thận trọng RETEVMO , ALT AST 3 , 2 , , RETEVMO (2.5, 5.1) (ILD)/ , RETEVMO (2.5, 5.2) , RETEVMO RETEVMO , (BP)

Use in Pregnancy and Lactation

8.1 Cơ chế tác dụng[ 12.1 ],RETEVMO RETEVMO , , selpercatinib, , 160 mg , ,

Clinical Pharmacology

12 12.1 Cơ chế tác dụng RET RET VEGFR1 VEGFR3,IC50 0.92 nM 67.8 nM , FGFR1 2 3 , RET FGFR1 2 60 , VEGFR3 8 RET RET RET ,

Pharmacology and Toxicology

13 13.1 2 , Selpercatinib, 20 mg/kg, 40 mg/kg 160 mg AUC , Selpercatinib 6 rasH2 , Selpercatinib, 60 mg/kg, Selpercatinib Ames , ,Selpercatinib , ,Selpercatinib , 160 Cmax 7 ,

Clinical Studies

14 14.1 RET LIBRETTO-001 LIBRETTO-001,NCT03157128 , RETEVMO RET (NSCLC) RET NSCLC , III , NSCLC , RET (NGS) (PCR) (FISH) RETEVMO 160 mg

Đánh giá sản phẩm (14)

Filter: All Reviews
4.8★★★★★
+o***e· 3 weeks ago
★★★★
+t***3· 1 months ago
Đã xác minh mua hàng
★★★★★

Mô tả sản phẩm

Cơ chế tác dụng

Selpercatinib Cơ chế tác dụng Cơ chế tác dụng ,

Liều dùng và cách dùng

2 RET RET RETEVMO (2.1, 14) 12 (2.3) 50 kg 120 mg, 50 kg 160 mg, 2 12 (2.3) 0.33 m² 0.65 m² 40 mg, 0.66 m² 1.08 m² 80 mg, 1.09 m² 1.52 m² 120 mg, ≥1.53 m 2 160 , , 40 mg RETEVMO , 2.8 40 mg RETEVMO 2.2 RETEVMO 2.7,8

Thận trọng

5 Thận trọng RETEVMO , ALT AST 3 , 2 , , RETEVMO (2.5, 5.1) (ILD)/ , RETEVMO (2.5, 5.2) , RETEVMO RETEVMO , (BP)