Mô tả sản phẩm
Chỉ định
VECLADX , 17p CLL VENTCLEXTA
Cơ chế tác dụng
12.1 Cơ chế tác dụng BCL-2 ,BCL-2 CLL AML BCL-2 ,BCL-2 , BCL-2 , BIM , caspase , , BCL-2
Dược lý
12 12.1 Cơ chế tác dụng BCL-2 ,BCL-2 BCL-2 CLL AML , , BCL-2 , BIM , caspase , , BCL-2 12.2 - , CLL/SLL AML
Liều dùng và cách dùng
• VECLADX , VENTCLEXTA VECLADX • VECLADX o VECLADX TLS o VENTCLEXTA 5 , VENTCLEXTA • Description • VECLADX 1 • VECLADX • VECLADX 8 , VECLADX 8 , • VECLADX ,
Chống chỉ định
4. / CLL/SLL , VENCLEXTA CYP3A , [ Liều dùng và cách dùng (2.6) (7.1)] / CLL/SLL , CYP3A (2.6, 4, 7.1)
Tương tác thuốc
7 CYP3A P-gp (2.6, 7.1) CYP3A (7.1) P-gp 6 (7.2) 7.1 CYP3A P-gp CYP3A P-gp Cmax AUC0-INF [ (12.3)], , (TLS) [ Thận trọng (5.1)] CLL/SLL , CYP3A [ 4 ]
Phản ứng bất lợi
(TLS) TLS TLS , , VECLADX , TLS VENTCLEXTA , , TLS (IV) 5 , VECLADX TLS VECLADX TLS , , • • • • • • • • • • • VECLADX TLS 6 8 56 , 2 , VECLADX , , VENTCLEXTA • VECLADX , VECLADX , VECLADX , VECLADX o o o o o o VECLADX , , VENTCLEXTA
Bảo quản
• VECLADX 86°F (30°C) • 4 VENTCLEXTA VENTCLEXTA


