Mô tả sản phẩm
Chỉ định
EGFR NSCLC
Cơ chế tác dụng
Osimertinib Cơ chế tác dụng Cơ chế tác dụng ,
Thận trọng
5 Thận trọng • (ILD)/ ILD/ TAGRISSO , ILD/ , TAGRISSO 1 ILD/ , TAGRISSO, ≥2 ILD/ , TAGRISSO (2.5, 5.1) • QTc QTc , QTc , , , ,
KESHAV
VND 2,366,679
Da ban 1,800+Nhà thuốc Hong Kong có cửa hàng thực tế, đảm bảo hàng chính hãng 100%
EGFR NSCLC
Còn 10000 trong kho
EGFR NSCLC
Osimertinib Cơ chế tác dụng Cơ chế tác dụng ,
5 Thận trọng • (ILD)/ ILD/ TAGRISSO , ILD/ , TAGRISSO 1 ILD/ , TAGRISSO, ≥2 ILD/ , TAGRISSO (2.5, 5.1) • QTc QTc , QTc , , , ,
EGFR NSCLC
5 Thận trọng • (ILD)/ ILD/ TAGRISSO , ILD/ , TAGRISSO 1 ILD/ , TAGRISSO, ≥2 ILD/ , TAGRISSO (2.5, 5.1) • QTc QTc , QTc , , , ,
12 12.1 Cơ chế tác dụng (EGFR) , 9 EGFR T790M L858R 19 , AZ7550 AZ5104, 10% , AZ7550 , AZ5104 19 T790M 8 EGFR 15 , HER2 HER3 HER4 ACK1 BLK , HER2 HER3 HER4 ACK1 BLK
13 13.1 2 , 1 3 10 mg/kg/ 10 mg/kg/ 80 mg AUC 0.2 / rasH2 26 , 10 mg/kg/ , Ames , ,TAGRI
14 14.1 EGFR (NSCLC) TAGRISSO (ADAURA [NCT02511106]) EGFR 19 21 L858R NSCLC , [AJCC] 7 IB IIIA , , cobas® EGFR EGFR 19 21 L858R /
Chỉ định
EGFR NSCLC
Cơ chế tác dụng
Osimertinib Cơ chế tác dụng Cơ chế tác dụng ,
Thận trọng
5 Thận trọng • (ILD)/ ILD/ TAGRISSO , ILD/ , TAGRISSO 1 ILD/ , TAGRISSO, ≥2 ILD/ , TAGRISSO (2.5, 5.1) • QTc QTc , QTc , , , ,