Mô tả sản phẩm
Chỉ định
AVATODX , AVATODX AVATODX
Cơ chế tác dụng
12.1 Cơ chế tác dụng TPO , , TPO TPO , TPO
Dược lý
12 12.1 Cơ chế tác dụng TPO , , TPO TPO , TPO 12.2 DOPTELET , 3 5 , 10 13 , ,
Liều dùng và cách dùng
• AVATODX • AVATODX • , AVATODX, 1 • AVATODX • AVATODX • AVATODX, , • AVATODX,
Thận trọng
5 Thận trọng / (TPO) , TPO , (5.1) 5.1 / (TPO) , TPO , 0.4% (1/274) , DOPTELET ,7% (9/128)
Tương tác thuốc
7 CYP2C9 CYP3A4 (7.1) 7.1 DOPTELET CYP2C9 CYP3A4 CYP2C9 CYP3A4 AUC [ (12.3)], DOPTELET CYP2C9 CYP3A4 , DOPTELET 4 7 [ Liều dùng và cách dùng (2.4 2.6)] DOPTELET CYP2C9 CYP3A4 , ……
Phản ứng bất lợi
AVATODX , o , , o o o o o AVATODX o o o o o o AVATODX ,
