SEPADX Selpercatinib 40mg

VND 8,993,322

Da ban 2,000+
Giá ưu đãi

Nhà thuốc Hong Kong có cửa hàng thực tế, đảm bảo hàng chính hãng 100%

Điểm nổi bật

2020 5 8 , (FDA) selpercatinib, (RET) (NSCLC) , RET 12 , ( ) RET 12

Cam kết dịch vụ

Giao hàng xuyên biên giớiNhà thuốc được cấp phépDược sĩ kiểm duyệtCam kết chính hãng

Thông số

Quy cách
40mg*120 capsules
SKU: Không áp dụng Danh mục: , Thẻ: , , , , , Thương hiệu:

Thông tin sản phẩm

Tên tiếng Anh
Selpercatinib 40mg
Tên tiếng Trung
SEPADX
Tên hoạt chất
SEPADX

Thông số

Quy cách
40mg*120 capsules

Chi tiết đầy đủ

Chỉ định

SEPADX , • FDA (NSCLC) , (RET) • FDA (MTC) RET 2 , • FDA RET 2 , • 2 , , FDA RET , , , Description

Cơ chế tác dụng

12.1 Cơ chế tác dụng RET RET VEGFR1 VEGFR3,IC50 0.92 nM 67.8 nM , FGFR1 2 3 , RET FGFR1 2 60 , VEGFR3 8 RET RET RET ,

Dược lý

12 12.1 Cơ chế tác dụng RET RET VEGFR1 VEGFR3,IC50 0.92 nM 67.8 nM , FGFR1 2 3 , RET FGFR1 2 60 , VEGFR3 8 RET RET RET ,

Liều dùng và cách dùng

2 RET RET RETEVMO (2.1, 14) 12 (2.3) 50 kg 120 mg, 50 kg 160 mg, 2 12 (2.3) 0.33 m² 0.65 m² 40 mg, 0.66 m² 1.08 m² 80 mg, 1.09 m² 1.52 m² 120 mg, ≥1.53 m 2 160 , , 40 mg RETEVMO , 2.8 40 mg RETEVMO 2.2 RETEVMO 2.7,8

Thận trọng

5 Thận trọng RETEVMO , ALT AST 3 , 2 , , RETEVMO (2.5, 5.1) (ILD)/ , RETEVMO (2.5, 5.2) , RETEVMO RETEVMO , (BP)

Tương tác thuốc

7 , PPI H2 2.4,7.1 CYP3A , RETEVMO 2.6,7.1 CYP3A

Package Insert

Ingredients

11 RETEVMO selpercatinib selpercatinib C₂₉H₃₁N₇O₃, 525.61 g/mol 6-(2- -2- )-4-(6-(6-((6- -3- ) )-3,6- [3.1.1] -3- ) -3- ) [1,5-a] -3- Selpercatinib Selpercatinib , Selpercatinib pH , pH , pH

Appearance

3. 40 , “Lilly” “3977” “40 mg” 80 , “Lilly” “2980” “80 mg” 40 , “Ret 40”, “5340” 80 , “Ret 80”, “6082”

Indications

SEPADX , • FDA (NSCLC) , (RET) • FDA (MTC) RET 2 , • FDA RET 2 , • 2 , , FDA RET , , , Description

Liều dùng và cách dùng

2 RET RET RETEVMO (2.1, 14) 12 (2.3) 50 kg 120 mg, 50 kg 160 mg, 2 12 (2.3) 0.33 m² 0.65 m² 40 mg, 0.66 m² 1.08 m² 80 mg, 1.09 m² 1.52 m² 120 mg, ≥1.53 m 2 160 , , 40 mg RETEVMO , 2.8 40 mg RETEVMO 2.2 RETEVMO 2.7,8

Precautions

5 Thận trọng RETEVMO , ALT AST 3 , 2 , , RETEVMO (2.5, 5.1) (ILD)/ , RETEVMO (2.5, 5.2) , RETEVMO RETEVMO , (BP)

Use in Pregnancy and Lactation

8.1 Cơ chế tác dụng[ 12.1 ],RETEVMO RETEVMO , , selpercatinib, , 160 mg , ,

Tương tác thuốc

7 , PPI H2 2.4,7.1 CYP3A , RETEVMO 2.6,7.1 CYP3A

Clinical Pharmacology

12 12.1 Cơ chế tác dụng RET RET VEGFR1 VEGFR3,IC50 0.92 nM 67.8 nM , FGFR1 2 3 , RET FGFR1 2 60 , VEGFR3 8 RET RET RET ,

Pharmacology and Toxicology

13 13.1 2 , Selpercatinib, 20 mg/kg, 40 mg/kg 160 mg AUC , Selpercatinib 6 rasH2 , Selpercatinib, 60 mg/kg, Selpercatinib Ames , ,Selpercatinib , ,Selpercatinib , 160 Cmax 7 ,

Clinical Studies

14 14.1 RET LIBRETTO-001 LIBRETTO-001,NCT03157128 , RETEVMO RET (NSCLC) RET NSCLC , III , NSCLC , RET (NGS) (PCR) (FISH) RETEVMO 160 mg

Đánh giá sản phẩm (0)

Filter: All Reviews
5.0★★★★★
No reviews yet for this product.

Mô tả sản phẩm

Chỉ định

SEPADX , • FDA (NSCLC) , (RET) • FDA (MTC) RET 2 , • FDA RET 2 , • 2 , , FDA RET , , , Description

Cơ chế tác dụng

12.1 Cơ chế tác dụng RET RET VEGFR1 VEGFR3,IC50 0.92 nM 67.8 nM , FGFR1 2 3 , RET FGFR1 2 60 , VEGFR3 8 RET RET RET ,

Dược lý

12 12.1 Cơ chế tác dụng RET RET VEGFR1 VEGFR3,IC50 0.92 nM 67.8 nM , FGFR1 2 3 , RET FGFR1 2 60 , VEGFR3 8 RET RET RET ,

Liều dùng và cách dùng

2 RET RET RETEVMO (2.1, 14) 12 (2.3) 50 kg 120 mg, 50 kg 160 mg, 2 12 (2.3) 0.33 m² 0.65 m² 40 mg, 0.66 m² 1.08 m² 80 mg, 1.09 m² 1.52 m² 120 mg, ≥1.53 m 2 160 , , 40 mg RETEVMO , 2.8 40 mg RETEVMO 2.2 RETEVMO 2.7,8

Thận trọng

5 Thận trọng RETEVMO , ALT AST 3 , 2 , , RETEVMO (2.5, 5.1) (ILD)/ , RETEVMO (2.5, 5.2) , RETEVMO RETEVMO , (BP)

Tương tác thuốc

7 , PPI H2 2.4,7.1 CYP3A , RETEVMO 2.6,7.1 CYP3A

Thông tin bổ sung

Specification

40mg*120粒