Mô tả sản phẩm
Chỉ định
LENVIDX , (DTC) • (DTC) (RCC) • , (RCC) • , (RCC) (HCC) • (HCC) (EC) • , (EC) , FDA (pMMR) (MSI-H), ,
Cơ chế tác dụng
12.1 Cơ chế tác dụng , (VEGF) VEGFR1 (FLT1) VEGFR2 (KDR) VEGFR3 (FLT4) , , (FGF) FGFR1 2 3 4 α (PDGFRA) KIT RET FGFR , FGF 2α (FRS2) , ,
Dược lý
12 12.1 Cơ chế tác dụng , (VEGF) VEGFR1 (FLT1) VEGFR2 (KDR) VEGFR3 (FLT4) , , (FGF) FGFR1 2 3 4 α (PDGFRA) KIT RET FGFR , FGF 2α (FRS2) , , T ,
Liều dùng và cách dùng
• DTC , 24mg • HCC 60kg , , 12mg 60kg , , 8mg • EC , 20mg, pembrolizumab 200mg , 3 30 • RCC o , 20mg, pembrolizumab 200mg , 3 30 o , 18mg, 5mg ,
Phản ứng bất lợi
• DTC ,LENVIDX ≥30% / • RCC o LENVIDX pembrolizumab ≥20% o LENVIDX ≥30% / / • HCC ,LENVIDX ≥20% / • EC ,LENVIDX pembrolizumab ≥20%
