Mô tả sản phẩm
Chỉ định
REPODX , ROS1 NSCLC
Cơ chế tác dụng
12.1 Cơ chế tác dụng ROS1 (ROS1) (TRK) TRKA TRKB TRKC ROS1 TRK , , ROS1 SDC4-ROS1 SDC4-ROS1 G2032R CD74-ROS1 CD74-ROS1 G2032R CD74-ROS1 D2033N CD74-ROS1 L2026M Repotrectinib NTRK LMNA-TRKA LMNA-TRKA G595R EVT6-TRKB G639R ETV6-TRKC G623R
Dược lý
12 12.1 Cơ chế tác dụng ROS1 (ROS1) (TRK) TRKA TRKB TRKC ROS1 TRK , , ROS1 SDC4-ROS1 SDC4-ROS1 G2032R CD74-ROS1 CD74-ROS1 G2032R CD74-ROS1 D2033N CD74-ROS1 L2026M NTRK LMNA-TRKA LMNA-TRKA G595R EVT6-TRKB G639R ETV6-TRKC G623R 12.2 -
Liều dùng và cách dùng
• ROS1 NSCLC • Recommended dosage: , 160mg, 14 , , 160mg,
Thận trọng
5 Thận trọng • (CNS) , , , AUGTYRO (5.1) • (ILD)/ ILD/ ILD/ , ILD/ , (5.2) • , 2 , , , ,
Tương tác thuốc
7 • CYP3A (7.1) • P-gp (7.1) • CYP3A (7.1) • CYP3A CYP3A , (7.2) •
