Mô tả sản phẩm
Cơ chế tác dụng
CIBINQO Janus (JAK) (ATP) JAK1 , JAK1 JAK2 28 JAK3 > 340 (TYK) 2 43 , JAK
Dược lý
12.1 Cơ chế tác dụng CIBINQO Janus (JAK) (ATP) JAK1 , JAK1 JAK2 28 JAK3 > 340 (TYK) 2 43 , JAK
Liều dùng và cách dùng
2.1 CIBINQO , • (TB) – CIBINQO , CIBINQO [ Thận trọng (5.1)] • – CIBINQO [ Thận trọng (5.1)] • (CBC) – CIBINQO
Thận trọng
5.1 CIBINQO , [ (6.1)] JAK , , CIBINQO CIBINQO , • • • • •
Tương tác thuốc
7.1 CIBINQO 4 CIBINQO 4. CIBINQO CYP2C19 CIBINQO CYP2C19 M1 M2 , CIBINQO [ (12.3)] CYP2C19 , CIBINQO [ Liều dùng và cách dùng (2.5)]
Bảo quản
CIBINQO NDC 50 , “PFE”, “ABR 50” 30 0069-0235-30 100 , “PFE”, “ABR 100” 30 0069-0335-30 200 , “PFE”, “ABR 200”


