Lucius Repotrectinib – Mua trực tuyến

VND 8,993,322

Da ban 800+
Giá ưu đãi

Nhà thuốc Hong Kong có cửa hàng thực tế, đảm bảo hàng chính hãng 100%

Điểm nổi bật

ROS1 NTRK1/2/3 , 2023 11 ROS1 ,2024 6 13 FDA NTRK ,

Cam kết dịch vụ

Giao hàng xuyên biên giớiNhà thuốc được cấp phépDược sĩ kiểm duyệtCam kết chính hãng

Thông số

Quy cách
40mg*60 capsules
Nhà sản xuất
Lucius Pharmaceuticals
Vận chuyển
Hong Kong

Còn 10000 trong kho

Danh mục: Thẻ: Thương hiệu:

Thông tin sản phẩm

Tên tiếng Anh
Repotrectinib
Tên hoạt chất
Repotrectinib

Thông số

Quy cách
40mg*60 capsules
Nhà sản xuất
Lucius Pharmaceuticals
Vận chuyển
Hong Kong

Chi tiết đầy đủ

Cơ chế tác dụng

Repotrectinib Cơ chế tác dụng Cơ chế tác dụng ,

Liều dùng và cách dùng

2 • ROS1 , (NSCLC) (2.1) • NTRK , (2.1) • Recommended dosage: , 160 mg, 14 , , 160 mg, (2.4) 2.1 (NSCLC) ROS1 , NSCLC AUGTYRO [ (14.1)] FDA ROS1 AUGTYRO AUGTYRO , NTRK1/2/3 [ ( 14.2 ) ]

Thận trọng

5 Thận trọng • (CNS) , , , AUGTYRO (5.1) • (ILD)/ ILD/ ILD/ , ILD/ , (5.2) • , 2 , , , ,

Package Insert

Liều dùng và cách dùng

2 • ROS1 , (NSCLC) (2.1) • NTRK , (2.1) • Recommended dosage: , 160 mg, 14 , , 160 mg, (2.4) 2.1 (NSCLC) ROS1 , NSCLC AUGTYRO [ (14.1)] FDA ROS1 AUGTYRO AUGTYRO , NTRK1/2/3 [ ( 14.2 ) ]

Precautions

5 Thận trọng • (CNS) , , , AUGTYRO (5.1) • (ILD)/ ILD/ ILD/ , ILD/ , (5.2) • , 2 , , , ,

Use in Pregnancy and Lactation

8.1 TRK Cơ chế tác dụng[ (12.1)],AUGTYRO AUGTYRO , repotrectinib, 160 mg, , 0.3 , ,

Clinical Pharmacology

12 12.1 Cơ chế tác dụng ROS1 (ROS1) (TRK) TRKA TRKB TRKC ROS1 TRK , , ROS1 SDC4-ROS1 SDC4-ROS1 G2032R CD74-ROS1 CD74-ROS1 G2032R CD74-ROS1 D2033N CD74-ROS1 L2026M NTRK LMNA-TRKA LMNA-TRKA G595R EVT6-TRKB G639R ETV6-TRKC G623R 12.2 -

Clinical Studies

14 14.1 ROS1 (NSCLC) AUGTYRO TRIDENT-1 , (NCT03093116) ROS1 NSCLC ECOG ≤1 RECIST v 1.1 , ≥8 (CNS) , AUGTYRO 160 mg, 14 , , 160 mg, 8

Đánh giá sản phẩm (12)

Filter: All Reviews
4.8★★★★★
+o***e· 3 weeks ago
★★★★
+t***3· 1 months ago
Đã xác minh mua hàng
★★★★★

Mô tả sản phẩm

Cơ chế tác dụng

Repotrectinib Cơ chế tác dụng Cơ chế tác dụng ,

Liều dùng và cách dùng

2 • ROS1 , (NSCLC) (2.1) • NTRK , (2.1) • Recommended dosage: , 160 mg, 14 , , 160 mg, (2.4) 2.1 (NSCLC) ROS1 , NSCLC AUGTYRO [ (14.1)] FDA ROS1 AUGTYRO AUGTYRO , NTRK1/2/3 [ ( 14.2 ) ]

Thận trọng

5 Thận trọng • (CNS) , , , AUGTYRO (5.1) • (ILD)/ ILD/ ILD/ , ILD/ , (5.2) • , 2 , , , ,