Луций Акалабрутиниб – Купить онлайн

VND 663

Da ban 2,700+
Giá ưu đãi

Nhà thuốc Hong Kong có cửa hàng thực tế, đảm bảo hàng chính hãng 100%

Điểm nổi bật

MCL CLL SLL

Cam kết dịch vụ

Giao hàng xuyên biên giớiNhà thuốc được cấp phépDược sĩ kiểm duyệtCam kết chính hãng

Thông số

Quy cách
100mg*60 capsules
Nhà sản xuất
Lucius Pharmaceuticals
Vận chuyển
Hong Kong

Còn 10000 trong kho

Thông tin sản phẩm

Tên tiếng Anh
Acalabrutinib
Tên hoạt chất
Acalabrutinib

Thông số

Quy cách
100mg*60 capsules
Nhà sản xuất
Lucius Pharmaceuticals
Vận chuyển
Hong Kong

Chi tiết đầy đủ

Chỉ định

MCL CLL SLL

Cơ chế tác dụng

BTK ACP-5862 BTK , BTK BTK B BCR B ,BTK B

Dược lý

12.1 Cơ chế tác dụng BTK ACP-5862 BTK , BTK BTK B BCR B ,BTK B

Liều dùng và cách dùng

2.1 CALQUENCE CALQUENCE CALQUENCE 3 , , CALQUENCE

Thận trọng

5.1 CALQUENCE , ,2055 CALQUENCE 29% 3 , 18%, 14% [ (6.1)] 3 4 , 8% CALQUENCE EB (PML)

Tương tác thuốc

7.1 CALQUENCE CYP3A • CALQUENCE CYP3A [ (12.3)] • • CALQUENCE CYP3A • , , CALQUENCE[ (2.2)]

Bảo quản

NDC 60 60 100 , , “ACA 100 mg” 0310-0512-60 20°C-25°C (68°F-77°F) 15°C-30°C (59°F-86°F) [ USP ]

Package Insert

Indications

MCL CLL SLL

Liều dùng và cách dùng

2.1 CALQUENCE CALQUENCE CALQUENCE 3 , , CALQUENCE

Precautions

5.1 CALQUENCE , ,2055 CALQUENCE 29% 3 , 18%, 14% [ (6.1)] 3 4 , 8% CALQUENCE EB (PML)

Use in Pregnancy and Lactation

8.1 ,CALQUENCE , , acalabrutinib, AUC 12 100 mg 2 ,

Tương tác thuốc

7.1 CALQUENCE CYP3A • CALQUENCE CYP3A [ (12.3)] • • CALQUENCE CYP3A • , , CALQUENCE[ (2.2)]

Clinical Pharmacology

12 12.1 Cơ chế tác dụng (BTK) ACP-5862 BTK , BTK BTK B (BCR) B ,BTK B , BTK CD86 CD69 , B

Pharmacology and Toxicology

13 13.1 AMES , , , , 100 AUC 11 , AUC 9

Clinical Studies

14 14.1 DOCVARIABLE vault_nd_4d1e0c80-2ff6-409f-bee7-897264eadbff * MERGEFORMAT ECHO ECHO NCT02972840 CALQUENCE 598 ≥ 65 > 1.5 × (ULN) AST ALT > 2.5 × ULN ≤ 50 mL/min 1:1 , CALQUENCE CALQUENCE BR BR 28 , • CALQUENCE BR 6

Bảo quản

NDC 60 60 100 , , “ACA 100 mg” 0310-0512-60 20°C-25°C (68°F-77°F) 15°C-30°C (59°F-86°F) [ USP ]

Đánh giá sản phẩm (11)

Filter: All Reviews
4.7★★★★★
+o***e· 3 weeks ago
★★★★
+t***3· 1 months ago
Đã xác minh mua hàng
★★★★★

Mô tả sản phẩm

Chỉ định

MCL CLL SLL

Cơ chế tác dụng

BTK ACP-5862 BTK , BTK BTK B BCR B ,BTK B

Dược lý

12.1 Cơ chế tác dụng BTK ACP-5862 BTK , BTK BTK B BCR B ,BTK B

Liều dùng và cách dùng

2.1 CALQUENCE CALQUENCE CALQUENCE 3 , , CALQUENCE

Thận trọng

5.1 CALQUENCE , ,2055 CALQUENCE 29% 3 , 18%, 14% [ (6.1)] 3 4 , 8% CALQUENCE EB (PML)

Tương tác thuốc

7.1 CALQUENCE CYP3A • CALQUENCE CYP3A [ (12.3)] • • CALQUENCE CYP3A • , , CALQUENCE[ (2.2)]

Bảo quản

NDC 60 60 100 , , “ACA 100 mg” 0310-0512-60 20°C-25°C (68°F-77°F) 15°C-30°C (59°F-86°F) [ USP ]